BA CÔNG KHAI TRONG TRƯỜNG MN LIÊM SƠN
Lượt xem:
BA CÔNG KHAI TRONG TRƯỜNG MN LIÊM SƠN
Biểu mẫu 01
PHÒNG GIÁO DỤC& ĐÀO TẠO THANH LIÊM
TRƯỜNG MẦM NON LIÊM SƠN
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm
non, năm học 2020- 2021
|
STT |
Nội dung |
Nhà trẻ |
Mẫu giáo |
|
I |
Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được |
100% |
100% |
|
II |
Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện |
100% |
100% |
|
III |
Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển |
100% |
100% |
|
IV |
Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non |
100% |
100% |
|
|
Liêm Nguyễn |
PHÒNG GIÁO DỤC& ĐÀO TẠO THANH
LIÊM
TRƯỜNG
MẦM NON LIÊM SƠN
THÔNG BÁO
Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm
học 2020 – 2021
|
STT |
Nội dung |
Tổng số trẻ em |
Nhà trẻ |
Mẫu giáo |
|||||||
|
3-12 tháng tuổi |
13-24 tháng tuổi |
25-36 tháng tuổi |
3-4 tuổi |
4-5 tuổi |
5-6 tuổi |
||||||
|
I |
Tổng số trẻ em |
388 |
|
21 |
94 |
105 |
68 |
100 |
|||
|
1 |
Số trẻ em nhóm ghép |
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
2 |
Số trẻ em học 1 buổi/ngày |
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
3 |
Số trẻ em học 2 buổi/ngày |
388 |
|
21 |
94 |
105 |
68 |
100 |
|||
|
4 |
Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập |
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
II |
Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú |
388 |
|
21 |
94 |
105 |
68 |
100 |
|||
|
III |
Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe |
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
IV |
Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ |
388 |
|
21 |
94 |
105 |
68 |
100 |
|||
|
V |
Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em |
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
1 |
Số trẻ cân nặng bình thường |
381 |
|
21 |
92 |
102 |
68 |
19 |
|||
|
2 |
Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân |
2 |
|
|
|
3 |
|
|
|||
|
3 |
Số trẻ có chiều cao bình thường |
383 |
|
21 |
92 |
102 |
68 |
100 |
|||
|
4 |
Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi |
5 |
|
|
2 |
3 |
|
|
|||
|
5 |
Số trẻ thừa cân béo phì |
2 |
|
|
|
|
|
2 |
|||
|
VI |
Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục |
388 |
|
21 |
|||||||